| Nhà sản xuất | GAC AION |
|---|---|
| Mức độ | SUV hạng trung |
| loại năng lượng | điện tinh khiết |
| Dòng xe chạy điện thuần túy CLTC/NEDC | 600KM-1008KM |
| Cấu trúc cơ thể | SUV 5 cửa, 5 chỗ |
| Connectivity | Varies |
|---|---|
| Motor Power | Varies |
| Color | Customized |
| Battery Type | LFP Battery |
| Level | Medium-sized Sedan |
| Body Style | 4-door Sedan |
|---|---|
| Motor Power | Varies |
| Safety Features | Varies |
| Interior Design | Varies |
| Type | Electric Sedan |
| Acceleration | Varies Depending On Model |
|---|---|
| Battery Capacity | Varies By Model |
| Wheelbase | 3020mm |
| Infotainment System | Varies By Model |
| Assisted Driving Level | L2 |
| Interior and Technology | 15.6-inch adaptive rotating central control screen, DiLink intelligent cockpit system, in-car ETC, NFC phone keys, intelligent voice controls, Chinese landscape-inspired interior design |
|---|---|
| Charging | Supports AC charging up to 6.6 kW and DC fast charging up to 23 kW |
| Product Category | Chinese EV Cars |
| Maximum Torque (N·m) | 210 - 260 |
| Engine | 1.5L 101 horsepower L4 plug-in hybrid |
| danh mục sản phẩm | Xe điện Trung Quốc |
|---|---|
| Loại ổ đĩa | Dẫn động cầu trước Động cơ trước |
| Động cơ | 1,5L 101 mã lực L4 Hybrid |
| Khoảng cách pin CLTC ((km) | 80 - 120 |
| Thiết kế và sự thoải mái | Thiết kế nhanh nhẹn, cabin được trang bị công nghệ, nội thất rộng rãi, chỗ ngồi thoải mái |
| Acceleration | Varies Depending On Model |
|---|---|
| Drive Type | Electric |
| Manufacturer | Baojun |
| Body Structure | Compact Car |
| Battery Capacity | Varies By Model |
| Phạm vi hành trình toàn diện (km) | 2100 |
|---|---|
| Pin và phạm vi | 15.87 kWh Pin Blade (LFP) cung cấp phạm vi hoạt động chỉ bằng điện lên đến 120 km trong điều kiện CL |
| Thời gian sạc (giờ) | Sạc chậm mất 2,5 - 3,4 giờ, sạc nhanh mất 0,42 giờ |
| Công suất tối đa (kw) | 74(101Ps) |
| sạc | Hỗ trợ AC Sạc lên tới 6,6 kW và DC Sạc nhanh lên tới 23 kW |
| Tính năng nội thất | Cụm thiết bị kỹ thuật số đầy đủ, màn hình cảm ứng trung tâm lớn, sạc điện thoại thông minh không dây |
|---|---|
| Đường trước (mm) | 1650 |
| danh mục sản phẩm | Chiếc SUV điện của Trung Quốc |
| Công suất động cơ điện | Phạm vi mở rộng 139 mã lực |
| Đặc điểm thiết kế | Giữ lại thiết kế màu sắc 'Dragon Face' Chữ ký của BYD, Gói thể thao bị bôi đen |
| Infotainment System | Touchscreen Display, Bluetooth Connectivity |
|---|---|
| Exterior Features | LED Headlights, Alloy Wheels, Rear Spoiler |
| Level | Medium -sized Car |
| Batteenergy Type | Pure Electric |
| Top Speed | 120 Mph |